ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC/CAO ĐẲNG

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI VIỆT NAM

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC

TT

Tên Chuyên ngành

Mã Chuyên ngành

      Điểm chuẩn trúng tuyển      

2014

2015

2016

2017

2018

1

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh

 

3100

3200

3200

3200

3200

2

- Điều khiển tàu biển

7840106D101

14

17.75

16.5

15.75

14.5

3

- Khai thác máy tàu biển

7840106D102

13.5

16.25

15

15.5

14

4

- Luật hàng hải

7380101D120

13.5

19

18.25

15.5

16

5

- Điện tử viễn thông

7520207D104

15

17

16.5

15.5

14

6

- Điện tự động tàu thuỷ

7520216D103

13.5

15

15

15.5

14

7

- Điện tự động công nghiệp

7520216D105

15.5

19.25

20

18

17.5

8

- Tự động hóa hệ thống điện

7520216D121

13.5

16.75

17.25

15.5

14

9

- Máy tàu thuỷ

7520122D106

13.5

15

15

15.5

14

10

- Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi

7520122D107

13.5

15

15

15.5

14

11

- Đóng tàu và công trình ngoài khơi

7520122D108

13.5

15

15

15.5

14

12

- Máy và tự động công nghiệp

7520103D128

 

 

 

15.5

14

13

- Máy và tự động hóa xếp dỡ

7520103D109

13.5

15

15

15.5

14

14

- Kỹ thuật cơ khí

7520103D116

14.5

17.5

16.5

15.5

15

15

- Kỹ thuật cơ điện tử

7520103D117

13.5

16.75

16.75

15.5

15.5

16

- Kỹ thuật ô tô

7520103D122

13.5

17.25

18.75

16.5

17.25

17

- Kỹ thuật nhiệt lạnh

7520103D123

13.5

15.5

16.25

15.5

14

18

- Xây dựng công trình thủy

7580203D110

13.5

15

15

15.5

14

19

- Kỹ thuật an toàn hàng hải

7580203D111

13.5

17.25

16

15.5

14

20

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201D112

13.5

15.5

15.25

15.5

14

21

- Kiến trúc và nội thất

7580201D127

 

19

20.5

20.67

20

22

- Kỹ thuật cầu đường

7580205D113

13.5

15

15

15.5

14

23

- Công nghệ thông tin

7480201D114

14.5

19.5

20

20

18.5

24

- Công nghệ phần mềm

7480201D118

15.5

16.5

17.75

16

17

25

- Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

7480201D119

13.5

16.5

17.5

16

15.5

26

- Kỹ thuật môi trường

7520320D115

14.5

18.25

17.5

15.5

14

27

- Kỹ thuật công nghệ hóa học

7520320D126

 

16.25

16.5

15.5

14

28

- Kinh tế vận tải biển

7840104D401

19.5

21.5

21

20.5

19

29

- Logistics và chuối cung ứng

7840104D407

18

21

21

21.5

20

30

- Kinh tế vận tải thủy

7840104D410

 

19.75

19

18

17.5

31

- Kinh tế ngoại thương

7340120D402

20

22

22

22

20.5

32

- Quản trị kinh doanh

7340101D403

17.5

20

19

19.75

18.5

33

- Quản trị tài chính- kế toán

7340101D404

17.5

20.5

19.75

20.25

18

34

- Quản trị tài chính ngân hàng

7340101D411

 

 

 

15.75

17.5

35

- Tiếng Anh thương mại

7220201D124

18

26.5

24.5

28.67

25

36

- Ngôn ngữ Anh

7220201D125

 

26.25

25.75

29.17

25.5

37

- Kinh tế vận tải biển CLC

7840104H401

17.5

18.5

18.75

17.25

14.5

38

- Kinh tế ngoại thương CLC

7340120H402

18

19.75

19

17.5

16

39

- Điện tự động công nghiệp CLC

7520216H105

 

 

15.75

15.5

14

40

- Công nghệ thông tin CLC

7480201H114

 

 

15

16

14

41

- Kinh tế hàng hải & Toàn cầu hóa

7840104A408

13.5

15

18

16.5

16

42

- Kinh doanh quốc tế & Logistics

7340120A409

13.5

15

21.5

18.75

18.5

43

- Quản lý kinh doanh và Marketing

7340101A403

 

 

 

15.5

17.5

 

 

Tin liên quan