ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC/CAO ĐẲNG

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI VIỆT NAM

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC

 



TT Tên Chuyên ngành Mã Chuyên ngành   Điểm chuẩn trúng tuyển 
2015 2016 2017 2018 2019
1 - Điều khiển tàu biển 7840106D101 17.75 16.5 15.75 14.5 15
2 - Khai thác máy tàu biển 7840106D102 16.25 15 15.5 14 14
3 - Luật hàng hải 7380101D120 19 18.25 15.5 16 17
4 - Điện tử viễn thông 7520207D104 17 16.5 15.5 14 15.5
5 - Điện tự động tàu thuỷ 7520216D103 15 15 15.5 14 14
6 - Điện tự động công nghiệp 7520216D105 19.25 20 18 17.5 18.75
7 - Tự động hóa hệ thống điện 7520216D121 16.75 17.25 15.5 14 14.25
8 - Máy tàu thuỷ 7520122D106 15 15 15.5 14 14
9 - Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 7520122D107 15 15 15.5 14 14
10 - Đóng tàu và công trình ngoài khơi 7520122D108 15 15 15.5 14 14
11 - Máy và tự động công nghiệp 7520103D128     15.5 14 14
12 - Máy và tự động hóa xếp dỡ 7520103D109 15 15 15.5 14 14.5
13 - Kỹ thuật cơ khí 7520103D116 17.5 16.5 15.5 15 17.5
14 - Kỹ thuật cơ điện tử 7520103D117 16.75 16.75 15.5 15.5 18.25
15 - Kỹ thuật ô tô 7520103D122 17.25 18.75 16.5 17.25 20.25
16 - Kỹ thuật nhiệt lạnh 7520103D123 15.5 16.25 15.5 14 16.25
17 - Xây dựng công trình thủy 7580203D110 15 15 15.5 14 14
18 - Kỹ thuật an toàn hàng hải 7580203D111 17.25 16 15.5 14 14
19 - Xây dựng dân dụng và CN 7580201D112 15.5 15.25 15.5 14 14
20 - Kiến trúc và nội thất 7580201D127 19 20.5 20.67 20 20
21 - Kỹ thuật cầu đường 7580205D113 15 15 15.5 14 14
22 - Công nghệ thông tin 7480201D114 19.5 20 20 18.5 20.25
23 - Công nghệ phần mềm 7480201D118 16.5 17.75 16 17 18.75
24 - Kỹ thuật truyền thông và mạng MT 7480201D119 16.5 17.5 16 15.5 17
25 - Kỹ thuật môi trường 7520320D115 18.25 17.5 15.5 14 14
26 - Kỹ thuật công nghệ hóa học 7520320D126 16.25 16.5 15.5 14 14
27 - Kinh tế vận tải biển 7840104D401 21.5 21 20.5 19 20.75
28 - Logistics và chuối cung ứng 7840104D407 21 21 21.5 20 22
29 - Kinh tế vận tải thủy 7840104D410 19.75 19 18 17.5 19
30 - Kinh tế ngoại thương 7340120D402 22 22 22 20.5 21.25
31 - Quản trị kinh doanh 7340101D403 20 19 19.75 18.5 20
32 - Quản trị tài chính- kế toán 7340101D404 20.5 19.75 20.25 18 19.75
33 - Quản trị tài chính ngân hàng 7340101D411     15.75 17.5 19.25
34 - Tiếng Anh thương mại 7220201D124 26.5 24.5 28.67 25 27.75
35 - Ngôn ngữ Anh 7220201D125 26.25 25.75 29.17 25.5 27.5
36 - Kinh tế vận tải biển CLC 7840104H401 18.5 18.75 17.25 14.5 14
37 - Kinh tế ngoại thương CLC 7340120H402 19.75 19 17.5 16 17.25
38 - Điện tự động công nghiệp CLC 7520216H105   15.75 15.5 14 14
39 - Công nghệ thông tin CLC 7480201H114   15 16 14 15.5
40 - Kinh tế hàng hải & Toàn cầu hóa 7840104A408 15 18 16.5 16 15
41 - Kinh doanh quốc tế & Logistics 7340120A409 15 21.5 18.75 18.5 18.75
42 - Quản lý kinh doanh và Marketing 7340101A403     15.5 17.5 17.75
43 - Quản lý hàng hải 7840106D129 Tuyển mới năm 2019 14.75
44 - Quản lý công trình xây dựng 7580201D130 14

 

Tin liên quan