[2020] Thông tin tuyển sinh năm 2020 của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

THÔNG TIN TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2020 CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM 

I. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

1.1 Phương thức tuyển sinh

Năm 2020, Đại học Hàng hải Việt Nam đăng ký thực hiện 03 phương thức xét tuyển phù hợp với các chuyên ngành đào tạo:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên điểm thi Kỳ thi Trung học phổ thông (THPT) quốc gia năm 2020 do Bộ GD&ĐT tổ chức. Áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành.

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng kết hợp, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đối với những thí sinh có tổng điểm các môn thi THPT quốc gia năm 2020 trong tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường và đáp ứng một trong các hình thức sau:

  • Hình thức 1: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc tương đương trong thời hạn (tính đến ngày 31/7/2020).
  • Hình thức 2: Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên. Các môn thi gồm: Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện trung học phổ thông

      + Áp dụng 27 chuyên ngành thuộc nhóm Kỹ thuật & Công nghệ, 02 chuyên ngành Công nghệ thông tin và Điện tự động công nghiệp thuộc nhóm Chất lượng cao, 02 chuyên ngành thuộc nhóm Chọn.

      + Tiêu chí xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2018, 2019, 2020 và hạnh kiểm lớp 12 xếp loại Khá trở lên. Xét tuyển theo tổng điểm trung bình 03 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) cộng với điểm ưu tiên, xét từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

Chuyên ngành Kiến trúc & nội thất sử dụng kết quả thi Vẽ Mỹ thuật của các trường Đại học có tổ chức thi trong các năm 2018, 2019 và 2020 để xét tuyển.

1.2 Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên toàn quốc.

1.3 Chỉ tiêu tuyển sinh

Trong năm 2020, Trường ĐH Hàng hải Việt Nam tổ chức tuyển sinh cho 46 chuyên ngành đào tạo bậc đại học cụ thể như sau:

Chuyên ngành

Mã chuyên ngành

Tổ hợp Xét tuyển

Chỉ tiêu

NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (27 Chuyên ngành)

1. Điều khiển tàu biển

7840106D101

A00

A01

C01

D01

130

2. Khai thác máy tàu biển

7840106D102

90

3. Quản lý hàng hải

7840106D129

30

4. Điện tử viễn thông

7520207D104

90

5. Điện tự động giao thông vận tải

7520216D103

45

6. Điện tự động công nghiệp

7520216D105

90

7. Tự động hóa hệ thống điện

7520216D121

90

8. Máy tàu thủy

7520122D106

45

9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

7520122D107

45

10. Đóng tàu & công trình ngoài khơi

7520122D108

45

11. Máy & tự động hóa xếp dỡ

7520103D109

45

12. Kỹ thuật cơ khí

7520103D116

90

13. Kỹ thuật cơ điện tử

7520103D117

60

14. Kỹ thuật ô tô

7520103D122

60

15. Kỹ thuật nhiệt lạnh

7520103D123

45

16. Máy & tự động công nghiệp

7520103D128

45

17. Xây dựng công trình thủy

7580203D110

45

18. Kỹ thuật an toàn hàng hải

7580203D111

45

19. Xây dựng dân dụng & công nghiệp

7580201D112

75

20. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

7580205D113

45

21. Công nghệ thông tin

7480201D114

100

22. Công nghệ phần mềm

7480201D118

45

23. Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính

7480201D119

45

24. Kỹ thuật môi trường

7520320D115

90

25. Kỹ thuật công nghệ hóa học

7520320D126

45

26. Quản lý công trình xây dựng

7580201D130

30

27. Kiến trúc & nội thất (Vẽ MT hệ số 2)

Đăng ký thi vẽ mỹ thuật từ 01/06/2020

7580201D127

H01, H02

H03, H04

30

NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành)

28. Tiếng Anh thương mại

Tiếng Anh hệ số 2

7220201D124

D01, A01

D10, D14

90

29. Ngôn ngữ Anh

7220201D125

90

NHÓM KINH TẾ & LUẬT (08 Chuyên ngành)

30. Kinh tế vận tải biển

7840104D401

A00, A01

C01, D01

135

31. Kinh tế vận tải thủy

7840104D410

60

32. Logistics & chuỗi cung ứng

7840104D407

135

33. Kinh tế ngoại thương

7340120D402

130

34. Quản trị kinh doanh

7340101D403

80

35. Quản trị tài chính kế toán

7340101D404

135

36. Quản trị tài chính ngân hàng

7340101D411

45

37. Luật hàng hải

7380101D120

90

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (04 Chuyên ngành)

38. Kinh tế vận tải biển (CLC)

7840104H401

A00, A01

C01, D01

90

39. Kinh tế ngoại thương (CLC)

7340120H402

80

40. Điện tự động công nghiệp (CLC)

7520216H105

60

41. Công nghệ thông tin (CLC)

7480201H114

60

CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (03 Chuyên ngành)

42. Quản lý kinh doanh & Marketing

7340101A403

D15, A01

D07, D01

80

43. Kinh tế Hàng hải

7840104A408

60

44. Kinh doanh quốc tế & Logistics

7340120A409

80

CHƯƠNG TRÌNH CHỌN (02 Chuyên ngành)

45. Điều khiển tàu biển

7840106S101

A00, A01

C01, D01

30

46. Khai thác máy tàu biển

7840106S102

30

 

Ghi chú: Tổ hợp môn xét tuyển: A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh; C01: Toán, Văn, Lý; D01: Toán, Văn, Anh; D07: Toán, Hóa, Anh ;  D10: Toán, Địa, Anh; D14: Văn, Sử, Anh; D15: Văn, Địa, Anh;  H01: Toán, Văn, Vẽ MT; H02: Toán, Anh, Vẽ MT; H03: Toán, Lý, Vẽ MT; H04: Toán, Hóa, Vẽ MT;

1.4 Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Đối với phương thức 1:

Thời gian nộp hồ sơ Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh đăng ký tại các trường THPT hoặc các điểm tiếp nhận đăng ký do các Sở GD&ĐT quy định.

Đối với phương thức 2, 3:

Thời gian tiếp nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày 01/06/2020 

Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện về:

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, số 484 Lạch Tray, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng

Điện thoại: 0225.3735138/3729690 - Hotline/Zalo: 0941.979.484 / 0941.636.484

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trân trọng thông báo./.

Tin liên quan