|
BỘ XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH NĂM 2026 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Số: 1656/TB-ĐHHHVN |
Hải Phòng, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
THÔNG BÁO
Ngưỡng đảm bảo chất lượng, quy đổi điểm tương đương
giữa các tổ hợp và phương thức xét tuyển 2026
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm xét tối thiểu) của các phương thức xét tuyển
|
TT |
Phương thức xét tuyển |
Ngưỡng đảm bảo chất lượng |
||
|
Nhóm ngành Kỹ thuật & công nghệ |
Nhóm ngành Kinh tế + ngoại ngữ + CTTT |
Nhóm ngành Luật |
||
|
1 |
PT1 – Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT |
17 |
19 |
20 (tính theo tất cả các tổ hợp gồm 3 môn thi tốt nghiệp THPT (theo thang điểm 30)) |
|
2 |
PT2 - Xét tuyển kết hợp |
17 |
19 |
|
|
3 |
PT3 - Xét tuyển theo kết quả học tập và rèn luyện THPT (Xét học bạ) |
23 |
- |
|
|
4 |
PT4 - Xét theo điểm ĐGNL, ĐGTD: + ĐGTD của ĐHBK Hà Nội (TSA) + ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) + ĐGNL của ĐHQG TPHCM |
48.6 69 627 |
53.6 78 717 |
|
|
5 |
PT5 - Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm học bạ |
- |
23 |
|
Ghi chú: Ngưỡng đảm báo chất lượng của PT1, PT2, PT3, PT5 được tính theo mức điểm của tổ hợp D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh).
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các tổ hợp khác = mức điểm của tổ hợp D01 + độ chênh được quy định trong các Bảng ở phần 2.
- Độ chênh của các tổ hợp trong phương thức xét tuyển
Bảng 2.1. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01
theo các phương thức xét tuyển PT1 và PT2
|
D01 |
A00 |
A01 |
C00 |
C01 |
C02 |
C03 |
C04 |
D09 |
D10 |
D14 |
D15 |
X02 |
|
- |
0.15 |
-0.5 |
0.3 |
0.25 |
0.6 |
0.55 |
0 |
-0.15 |
-0.7 |
0.25 |
-0.3 |
0.5 |
Bảng 2.2. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01
theo các phương thức xét tuyển PT3 và PT5
|
D01 |
A00 |
A01 |
C01 |
C02 |
X02 |
D09 |
D10 |
D14 |
D15 |
|
- |
0.6 |
0.4 |
0.2 |
0.2 |
0.55 |
0.95 |
1.0 |
0.6 |
0.65 |
- Bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển
Với phương thức xét tuyển sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT (PT1) là phương thức gốc, quy đổi điểm tương đương giữa PT1 (tổ hợp D01) và các phương thức khác thực hiện theo các bảng dưới đây:
Bảng 3.1. Bảng quy đổi dành cho các phương thức xét tuyển PT2, PT3, PT5
|
TT |
PT1 D01 là tổ hợp gốc |
PT2 D01 là tổ hợp gốc |
PT3 D01 là tổ hợp gốc |
PT5 D01 là tổ hợp gốc |
|
Khoảng 1 |
25.75 - 30 |
25.25 - 30 |
28.52 - 30 |
28.65 - 30 |
|
Khoảng 2 |
24 - 25.75 |
23.4 - 25.25 |
27.28 - 28.52 |
27.55 - 28.65 |
|
Khoảng 3 |
21 - 24 |
20.3 - 23.4 |
25.74 - 27.28 |
26.32 - 27.55 |
|
Khoảng 4 |
19 - 21 |
18.2 - 20.3 |
24.73 - 25.74 |
25.6 - 26.32 |
|
Khoảng 5 |
17 - 19 |
16 - 18.2 |
23.67 - 24.73 |
24.72 - 25.6 |
Bảng 3.2. Bảng quy đổi dành cho phương thức xét tuyển PT4
|
TT |
PT1 D01 là tổ hợp gốc |
PT4 |
||
|
TSA (thang 100) |
HSA (thang 150) |
ĐHQG TP.HCM (thang 1200) |
||
|
Khoảng 1 |
25.75 - 30 |
74.41 - 100 |
114 - 150 |
1069 - 1200 |
|
Khoảng 2 |
24 - 25.75 |
66.94 - 74.41 |
104 - 114 |
943 - 1069 |
|
Khoảng 3 |
21 - 24 |
58.3 - 66.94 |
88 - 104 |
806 - 943 |
|
Khoảng 4 |
19 - 21 |
53.6 - 58.3 |
78 - 88 |
717 - 806 |
|
Khoảng 5 |
17 - 19 |
48.6 - 53.6 |
69 - 78 |
627 - 717 |
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trân trọng thông báo./.
|
Nơi nhận: - Ban Giám hiệu (để p/h chỉ đạo); - Website Trường; - Lưu: VT, ĐT. |
TM. HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH CHỦ TỊCH
(Đã ký)
PGS.TS. Phạm Xuân Dương |

