[2026] Thông báo Điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026

BỘ XÂY DỰNG

TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH NĂM 2026

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 1909/TB-ĐHHHVN

Hải Phòng, ngày 09 tháng 8 năm 2026

 

THÔNG BÁO

Điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026

 

­­Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Hàng hải Việt Nam thông báo điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 theo phương thức PT1 (Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026), tổ hợp D01 (Toán, Văn, Anh), cụ thể như sau:

Chuyên ngành

Mã Chương trình đào tạo (CTĐT)

Điểm trúng tuyển

NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (34 CTĐT)

1. Điều khiển tàu biển

D101

22.75

2. Khai thác máy tàu biển

D102

22

3. Quản lý hàng hải

D129

23.75

4. Điện tử viễn thông

D104

22

5. Điện tự động giao thông vận tải

D103

21.1

6. Điện tự động công nghiệp

D105

24

7. Tự động hóa hệ thống điện

D121

23.1

8. Máy tàu thủy

D106

20.85

9. Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi

D107

20.5

10. Đóng tàu và công trình ngoài khơi

D108

20.25

11. Máy và tự động hóa xếp dỡ

D109

20.8

12. Kỹ thuật cơ khí

D116

22.6

13. Kỹ thuật cơ điện tử

D117

23.5

14. Kỹ thuật ô tô

D122

22.4

15. Kỹ thuật nhiệt lạnh

D123

21.5

16. Máy và tự động công nghiệp

D128

22.4

17. Xây dựng công trình thủy

D110

19

18. Kỹ thuật an toàn hàng hải

D111

21

19. Xây dựng dân dụng và công nghiệp

D112

19.6

20. Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

D113

19.2

21. Kiến trúc và nội thất

D127

18

22. Quản lý công trình xây dựng

D130

20

23. Công nghệ thông tin

D114

23

24. Công nghệ phần mềm

D118

22

25. Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

D119

21.55

26. Kỹ thuật và quản lý công nghiệp

D131

22.75

27. Kỹ thuật môi trường

D115

20.1

28. Kỹ thuật công nghệ hóa học

D126

20.4

29. Kỹ thuật cơ khí dầu khí và năng lượng

D133

18

30. Quản lý môi trường và tài nguyên biển

D134

19.5

31. Điện tự động công nghiệp (nâng cao)

H105

20

32. Công nghệ thông tin (nâng cao)

H114

19.5

33. Điều khiển tàu biển (chọn)

S101

21.5

34. Khai thác máy tàu biển (chọn)

S102

20.25

NHÓM KINH TẾ (10 CTĐT)

35. Kinh tế vận tải biển

D401

24.65

36. Kinh tế vận tải thủy

D410

24.1

37. Logistics và chuỗi cung ứng

D407

25.55

38. Kinh tế ngoại thương

D402

24.75

39. Quản trị kinh doanh

D403

23.6

40. Quản trị tài chính kế toán

D404

23.35

41. Quản trị tài chính ngân hàng

D411

23.25

42. Truyền thông Marketing

D412

24

43. Kinh tế vận tải biển (nâng cao)

H401

22.55

44. Kinh tế ngoại thương (nâng cao)

H402

22.85

NHÓM NGOẠI NGỮ (02 CTĐT)

45. Tiếng Anh thương mại

D124

21

46. Ngôn ngữ Anh

D125

21.75

NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (04 CTĐT)

47. Quản lý kinh doanh và Marketing

A403

20

48. Kinh tế Hàng hải

A408

20.75

49. Kinh doanh quốc tế và Logistics

A409

22.5

50. Quản lý kinh doanh thương mại điện tử

A404

20

NHÓM NGÀNH LUẬT (02 CTĐT)

51. Luật hàng hải

D120

23.2

52. Luật kinh doanh

D132

23.2

NHÓM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG TÍCH HỢP THẠC SĨ (03 CTĐT)

53. Cơ khí thông minh và robot

D135

19.75

54. Tự động hóa và điều khiển thông minh

D136

22.25

55. Quản lý dịch vụ Logistics hàng hải

D413

23.4

Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển khác PT1 được quy đổi theo các bảng 1 và 2 dưới đây:

 

Bảng 1. Bảng quy đổi dành cho các phương thức xét tuyển PT2, PT3, PT5

TT

PT1

D01 là tổ hợp gốc

(thang 30)

PT2

D01 là tổ hợp gốc

(thang 30)

PT3

D01 là tổ hợp gốc

(thang 30)

PT5

D01 là tổ hợp gốc

(thang 30)

Khoảng 1

25.75 - 30

25.25 - 30

28.52 - 30

28.65 - 30

Khoảng 2

24 - 25.75

23.4 - 25.25

27.28 - 28.52

27.55 - 28.65

Khoảng 3

21 - 24

20.3 - 23.4

25.74 - 27.28

26.32 - 27.55

Khoảng 4

19 - 21

18.2 - 20.3

24.73 - 25.74

25.6 - 26.32

Khoảng 5

17 - 19

16 - 18.2

23.67 - 24.73

24.72 - 25.6

Khoảng 6

0 - 17

0 - 16

0 - 23.67

0 - 24.72



 

Bảng 2. Bảng quy đổi dành cho phương thức xét tuyển PT4

TT

PT1

D01 là tổ hợp gốc

(thang 30)

PT4

TSA

(thang 100)

HSA

(thang 150)

ĐHQG TP.HCM

(thang 1200)

Khoảng 1

25.75 - 30

74.41 - 100

114 - 150

1069 - 1200

Khoảng 2

24 - 25.75

66.94 - 74.41

104 - 114

943 - 1069

Khoảng 3

21 - 24

58.3 - 66.94

88 - 104

806 - 943

Khoảng 4

19 - 21

53.6 - 58.3

78 - 88

717 - 806

Khoảng 5

17 - 19

48.6 - 53.6

69 - 78

627 - 717

Khoảng 6

0 - 17

0 - 48.6

0 - 69

0 - 627

 

Các phương thức xét tuyển (PTXT):

PT2 - Xét tuyển kết hợp;

PT3 - Xét tuyển theo kết quả học tập và rèn luyện THPT (Xét học bạ);

PT4 - Xét tuyển theo điểm ĐGTD của ĐHBK Hà Nội (TSA) hoặc điểm ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) hoặc điểm ĐGNL của ĐHQG TP.HCM;

PT5 - Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm học bạ.

Điểm trúng tuyển theo tổ hợp xét tuyển khác D01 được tính bằng điểm trúng tuyển theo tổ hợp D01 cộng với độ chênh theo các bảng 3 và 4 dưới đây:

Bảng 3. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01

theo các phương thức xét tuyển PT1 và PT2

D01

A00

A01

C00

C01

C02

C03

C04

D09

D10

D14

D15

X02

-

0.15

-0.5

0.3

0.25

0.6

0.55

0

-0.15

-0.7

0.25

-0.3

0.5

 

Bảng 4. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01

theo các phương thức xét tuyển PT3 và PT5

D01

A00

A01

C01

C02

X02

D09

D10

D14

D15

-

0.6

0.4

0.2

0.2

0.55

0.95

1.0

0.6

0.65

Các tổ hợp xét tuyển:

A00: Toán, Lý, Hóa                  A01: Toán, Lý, Anh                C00: Văn, Sử, Địa   

C01: Toán, Văn, Lý                    C02: Toán, Văn, Hóa              C03: Toán, Văn, Sử   

C04: Toán, Văn, Địa                  D09: Toán, Sử, Anh                 D10: Toán, Địa, Anh   

D14: Văn, Sử, Anh                     D15: Văn, Địa, Anh                 X02: Toán, Văn, Tin.

Đối với 02 chuyên ngành thuộc nhóm ngành Luật, ngoài điểm trúng tuyển, thí sinh phải đáp ứng yêu cầu về chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 ban hành chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học. Cụ thể, đối với các tổ hợp xét tuyển có cả Toán và Văn thì điểm của hai môn Toán và Văn phải không thấp hơn 6; đối với các tổ hợp xét tuyển có Văn và không có Toán thì điểm Văn phải không thấp hơn 6.

Từ ngày 10/8/2026, thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển vào Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trên địa chỉ website https://xettuyen.vimaru.edu.vn.

Thí sinh trúng tuyển cần lưu ý:

1. Xác nhận nhập học trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT tại địa chỉ: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trước 17h00 ngày 21/8/2026.

2. Từ ngày 15/8/2026 đến 17h00 ngày 21/8/2026, xác nhận nhập học và nộp các khoản thu nhập học trực tuyến trên Cổng thông tin sinh viên của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam tại địa chỉ: https://student.vimaru.edu.vn bằng Email sinh viên: kích hoạt email sinh viên bằng tài khoản và mật khẩu được gửi vào email đã đăng ký trên hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT.

Trường hợp thí sinh không thể thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến có thể đến xác nhận nhập học trực tiếp tại Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng trong thời gian từ ngày 18/8/2026 đến 17h00 ngày 21/8/2026.

3. Từ ngày 25/8/2026 đến ngày 28/8/2026, đăng nhập vào Cổng thông tin sinh viên của Trường, hoàn thiện khai báo thông tin cá nhân, tải Lý lịch sinh viên, in ra và xin xác nhận của địa phương. Tân sinh viên có thể tra cứu lịch khám sức khỏe, đo đồng phục và lịch sinh hoạt tuần công dân sinh viên, lịch đăng ký các học phần tự chọn, thời khóa biểu học kỳ I năm học 2026-2027,… trên Cổng thông tin sinh viên.

4. Đến 17h00 ngày 21/8/2026, nếu thí sinh không xác nhận nhập học trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT và xác nhận nhập học tại Trường Đại học Hàng hải Việt Nam thì coi như thí sinh từ chối nhập học và Nhà trường sẽ hủy kết quả trúng tuyển.

5. Chi tiết về thủ tục xác nhận nhập học và tiếp đón thí sinh đến làm thủ tục nhập học xem tại địa chỉ: http://tuyensinh.vimaru.edu.vn. Nếu có vướng mắc cần được trợ giúp, thí sinh/tân sinh viên liên lạc qua số Hotline/Zalo: 0941.979.484.

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trân trọng thông báo./.

 

HIỆU TRƯ­­ỞNG

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

Nơi nhận:

- Bộ GDĐT (để b/c);

- ĐU, BGH;

- Website trường;

- L­­ưu: VT, ĐT.

(Đã ký)

 

  PGS.TS. Phạm Xuân Dương

 

Tin liên quan